Inflation Tracker
🌐 Tiếng Việt

CPI Nhật Bản: Dịch vụ

Cập nhật lần cuối:

So với cùng kỳ (%)+1,2%tháng 8 năm 2026
So với tháng trước (%)+0,4%tháng 8 năm 2026
Chỉ số (2025=100)101,7
Quyền số (trên 10.000)4.964

Thay đổi so với cùng kỳ từ năm 2021 (%)

Thay đổi so với cùng kỳ từ năm 2021 (%)+2.3%-2.7%+1.2%2021-012023-112026-08

Mức chỉ số (2025 = 100)

Mức chỉ số (2025 = 100)101.799.12025-012025-112026-08

Các mặt hàng trong nhóm

Mặt hàngChỉ số (2025=100)So với tháng trước (%)So với cùng kỳ (%)Quyền số (trên 10.000)
Public services100,7+0,6%+0,6%1.079
Meals outside the home27,20,0%-71,4%17
House rent, public, Urban Renaissance Agency & public corporation100,9-0,1%+0,8%10
Services related to domestic duties102,70,0%+2,9%458
Services related to medical care & welfare100,3+1,3%+0,2%285
Services related to forwarding & communication103,8+1,4%+1,9%226
Services related to education86,30,0%+0,5%15
Services related to culture & recreation99,40,0%-0,5%68
General services102,0+0,4%+1,3%3.886
Meals outside the home105,2+0,6%+4,5%491
House rent, private100,8+0,1%+0,7%217
Imputed rent100,5+0,1%+0,5%1.634
Other services102,8+0,7%+1,2%1.544
Services related to domestic duties104,8+0,6%+4,3%490
Services related to medical care & welfare102,3+1,5%+0,6%36
Services related to education95,80,0%-4,2%289
Services related to communication, culture & recreation104,3+0,9%+1,4%729

Nhóm khác

Phương pháp

Thay đổi so với cùng kỳ và so với tháng trước được tính từ chỉ số toàn quốc đã công bố (gốc 2020 đến tháng 12/2025, gốc 2025 từ tháng 1/2026) và làm tròn một chữ số thập phân; có thể chênh khoảng 0,1 điểm so với số liệu chính thức. Mặt hàng được thêm hoặc bỏ khi đổi gốc 2025 có chuỗi ngắn hơn. Số liệu OECD là tốc độ tăng hằng năm do OECD công bố.

Về trang này

Tháng tháng 8 năm 2026, giá nhóm “Dịch vụ” thay đổi +1,2% so với một năm trước.