Inflation Tracker
🌐 Tiếng Việt

CPI Nhật Bản: Hàng hóa

Cập nhật lần cuối:

So với cùng kỳ (%)+2,6%tháng 8 năm 2026
So với tháng trước (%)-0,2%tháng 8 năm 2026
Chỉ số (2025=100)102,6
Quyền số (trên 10.000)5.036

Thay đổi so với cùng kỳ từ năm 2021 (%)

Thay đổi so với cùng kỳ từ năm 2021 (%)+7.2%-1.3%+2.6%2021-012023-112026-08

Mức chỉ số (2025 = 100)

Mức chỉ số (2025 = 100)102.898.7102.62025-012025-112026-08

Các mặt hàng trong nhóm

Mặt hàngChỉ số (2025=100)So với tháng trước (%)So với cùng kỳ (%)Quyền số (trên 10.000)
Agricultural, aquatic & livestock products102,7+2,1%+2,4%742
Fresh food, raw meats & cut flowers105,5+3,3%+5,3%641
Other agricultural, aquatic & livestock products85,0-6,8%-15,7%101
Industrial products103,8+0,4%+3,4%3.652
Food products104,7+0,1%+3,7%1.567
Textiles99,3-0,6%+0,6%298
Petroleum products100,9+0,2%+1,6%283
Other industrial products104,3+0,9%+4,0%1.504
Electricity, manufactured & piped gas & water charges94,6-6,9%-2,3%551
Publications101,8+0,1%+1,4%91

Nhóm khác

Phương pháp

Thay đổi so với cùng kỳ và so với tháng trước được tính từ chỉ số toàn quốc đã công bố (gốc 2020 đến tháng 12/2025, gốc 2025 từ tháng 1/2026) và làm tròn một chữ số thập phân; có thể chênh khoảng 0,1 điểm so với số liệu chính thức. Mặt hàng được thêm hoặc bỏ khi đổi gốc 2025 có chuỗi ngắn hơn. Số liệu OECD là tốc độ tăng hằng năm do OECD công bố.

Về trang này

Tháng tháng 8 năm 2026, giá nhóm “Hàng hóa” thay đổi +2,6% so với một năm trước.