Inflation Tracker
🌐 Tiếng Việt

CPI Nhật Bản: Năng lượng

Cập nhật lần cuối:

So với cùng kỳ (%)-0,7%tháng 8 năm 2026
So với tháng trước (%)-5,0%tháng 8 năm 2026
Chỉ số (2025=100)97,1
Quyền số (trên 10.000)749

Thay đổi so với cùng kỳ từ năm 2021 (%)

Thay đổi so với cùng kỳ từ năm 2021 (%)+20.8%-12.1%-0.7%2021-012023-112026-08

Mức chỉ số (2025 = 100)

Mức chỉ số (2025 = 100)104.289.697.12025-012025-112026-08

Thay đổi so với cùng kỳ theo nhóm

NhómSo với cùng kỳ (%)So với tháng trước (%)So với cùng kỳ (%) · thg 7 2026Quyền số (trên 10.000)
Lương thực, thực phẩm+3,1%+0,7%+3,5%2.754
Nhà ở+1,0%+0,2%+1,0%2.182
Nhiên liệu, điện và nước-0,3%-5,4%+0,7%698
Đồ nội thất và đồ gia dụng+4,9%+1,3%+3,7%372
Quần áo và giày dép+1,5%-0,5%+1,2%299
Y tế+3,0%+0,8%+2,1%466
Giao thông và thông tin liên lạc+2,3%+0,3%+2,6%1.444
Giáo dục-3,8%0,0%-3,8%311
Văn hóa và giải trí+2,2%+1,7%+1,9%906
Chi tiêu khác+0,7%+0,5%+0,4%570

Nhóm khác

Phương pháp

Thay đổi so với cùng kỳ và so với tháng trước được tính từ chỉ số toàn quốc đã công bố (gốc 2020 đến tháng 12/2025, gốc 2025 từ tháng 1/2026) và làm tròn một chữ số thập phân; có thể chênh khoảng 0,1 điểm so với số liệu chính thức. Mặt hàng được thêm hoặc bỏ khi đổi gốc 2025 có chuỗi ngắn hơn. Số liệu OECD là tốc độ tăng hằng năm do OECD công bố.

Về trang này

Tháng tháng 8 năm 2026, giá nhóm “Năng lượng” thay đổi -0,7% so với một năm trước.