Inflation Tracker
🌐 Tiếng Việt

CPI Nhật Bản: Đồ nội thất và đồ gia dụng

Cập nhật lần cuối:

So với cùng kỳ (%)+4,9%tháng 8 năm 2026
So với tháng trước (%)+1,3%tháng 8 năm 2026
Chỉ số (2025=100)105,8
Quyền số (trên 10.000)372

Thay đổi so với cùng kỳ từ năm 2021 (%)

Thay đổi so với cùng kỳ từ năm 2021 (%)+10.0%-0.8%+4.9%2021-012023-112026-08

Mức chỉ số (2025 = 100)

Mức chỉ số (2025 = 100)105.898.22025-012025-112026-08

Các mặt hàng trong nhóm

Mặt hàngChỉ số (2025=100)So với tháng trước (%)So với cùng kỳ (%)Quyền số (trên 10.000)
Household durable goods105,0-0,2%+3,9%125
Durable goods assisting housework100,4-0,6%-1,4%61
Microwave ovens105,3+1,6%-6,4%4
Electric rice-cookers103,2+5,2%+2,4%9
Gas cooking tables99,5-0,2%-0,1%1
Refrigerators98,3-1,4%-1,8%19
Vacuum cleaners91,1+0,7%-7,6%9
Washing machines120,0-5,0%+2,3%10
Washing & drying machines89,0-1,3%-1,2%10
Heating & cooling appliances112,7+0,6%+12,3%48
Room air conditioners114,6+0,7%+14,0%42
Fan heaters99,90,0%+0,5%4
Air cleaners102,4-0,4%+3,3%3
General furniture99,3-1,0%-0,9%16
Dining sets97,0-0,3%-3,4%4
Sofas99,7-1,5%-0,3%11
Kitchen cabinets102,3+1,3%+0,8%1
Interior furnishings103,10,0%+4,0%17
Lighting apparatus104,2-0,1%+7,4%5
Carpets103,1-0,2%+3,5%6
Curtains101,2+0,4%+0,4%5
Cushions104,4-0,3%+5,9%2
Bedding99,0-0,5%-1,0%23
Beds99,6+0,1%-1,0%6
Japanese style futon99,3-0,5%-1,2%9
Sheets99,6-0,5%+0,2%2
Duvet covers100,8-0,2%+1,2%2
Mattress pads96,4-1,6%-2,3%4
Domestic utensils103,0+0,2%+2,6%70
Tableware105,9+0,4%+4,7%8
Bowls103,7+0,5%+3,2%2
Dishes106,4+0,3%+5,1%6
Kitchen utensils102,5+0,5%+2,6%22
Canteens101,3+0,3%+0,5%4
Pans104,9+0,7%+5,0%6
Frying pans100,5+0,1%+1,1%8
Scrubbing sponges104,7+1,2%+4,5%4
Other domestic utensils102,7+0,1%+2,2%40
Electric bulbs & lamps95,8-1,3%-4,8%6
Towels96,7-0,4%-3,6%15
Mattings100,50,0%-0,3%8
Clothes drying hangers102,2+1,0%+1,3%4
Storage cases122,4+1,3%+21,7%8
Domestic non-durable goods111,8+4,4%+10,1%110
Facial tissue & rolled toilet paper111,4+8,9%+10,5%24
Facial tissue111,3+8,8%+10,5%9
Rolled toilet paper111,5+9,0%+10,5%15
Detergent113,6+1,1%+8,5%35
Liquid detergent, kitchen104,7-0,7%+4,4%13
Detergent, laundry119,2+2,1%+10,9%21
Other domestic non-durable goods110,7+4,7%+11,0%51
Food wrap108,7+7,6%+10,2%6
Plastic bags123,6+18,7%+23,7%9
Insecticide99,30,0%+0,1%8
Fabric softener105,6-1,5%+4,7%10
Air fresheners & deodorizer111,8+0,3%+12,7%8
Kitchen paper109,9+6,5%+10,3%3
Bleach115,4+2,1%+15,8%6
Domestic services100,00,0%-0,2%27
Domestic help98,8-0,1%-1,4%6
Domestic help98,8-0,1%-1,4%6
Cleaning fees100,40,0%+0,2%16
Recycle fees96,00,0%-4,0%5
Septic tank cleaning fees102,20,0%+1,9%12
Other domestic services100,00,0%0,0%5
Mop-rental fees100,00,0%0,0%5

Nhóm khác

Phương pháp

Thay đổi so với cùng kỳ và so với tháng trước được tính từ chỉ số toàn quốc đã công bố (gốc 2020 đến tháng 12/2025, gốc 2025 từ tháng 1/2026) và làm tròn một chữ số thập phân; có thể chênh khoảng 0,1 điểm so với số liệu chính thức. Mặt hàng được thêm hoặc bỏ khi đổi gốc 2025 có chuỗi ngắn hơn. Số liệu OECD là tốc độ tăng hằng năm do OECD công bố.

Về trang này

Tháng tháng 8 năm 2026, giá nhóm “Đồ nội thất và đồ gia dụng” thay đổi +4,9% so với một năm trước.