Inflation Tracker
🌐 Tiếng Việt

CPI Nhật Bản: Nhiên liệu, điện và nước

Cập nhật lần cuối:

So với cùng kỳ (%)-0,3%tháng 8 năm 2026
So với tháng trước (%)-5,4%tháng 8 năm 2026
Chỉ số (2025=100)97,2
Quyền số (trên 10.000)698

Thay đổi so với cùng kỳ từ năm 2021 (%)

Thay đổi so với cùng kỳ từ năm 2021 (%)+16.4%-14.3%-0.3%2021-012023-112026-08

Mức chỉ số (2025 = 100)

Mức chỉ số (2025 = 100)103.992.097.22025-012025-112026-08

Các mặt hàng trong nhóm

Mặt hàngChỉ số (2025=100)So với tháng trước (%)So với cùng kỳ (%)Quyền số (trên 10.000)
Electricity94,3-8,9%-2,4%376
Electricity94,3-8,9%-2,4%376
Gas100,6-2,8%+2,0%139
Gas, manufactured & piped96,7-4,6%-0,8%89
Liquefied propane107,7+0,5%+6,9%49
Other fuel & light114,8+0,1%+15,5%39
Kerosene114,8+0,1%+15,5%39
Water & sewerage charges96,8+0,1%-1,5%144
Water charges93,4+0,2%-3,5%85
Sewerage charges101,6+0,1%+1,2%60

Nhóm khác

Phương pháp

Thay đổi so với cùng kỳ và so với tháng trước được tính từ chỉ số toàn quốc đã công bố (gốc 2020 đến tháng 12/2025, gốc 2025 từ tháng 1/2026) và làm tròn một chữ số thập phân; có thể chênh khoảng 0,1 điểm so với số liệu chính thức. Mặt hàng được thêm hoặc bỏ khi đổi gốc 2025 có chuỗi ngắn hơn. Số liệu OECD là tốc độ tăng hằng năm do OECD công bố.

Về trang này

Tháng tháng 8 năm 2026, giá nhóm “Nhiên liệu, điện và nước” thay đổi -0,3% so với một năm trước.