Lạm phát Nhật Bản hôm nay: chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
Cập nhật lần cuối:
Chỉ số chung+1,9%So với tháng trước (%) +0,1%
Chung trừ thực phẩm tươi sống+1,7%So với tháng trước (%) -0,1%
Chung trừ thực phẩm tươi sống và năng lượng+1,9%So với tháng trước (%) +0,4%
Tháng mới nhấttháng 8 năm 2026
CPI Nhật Bản so với cùng kỳ (%)
CPI Nhật Bản so với cùng kỳ (%)
Thay đổi so với cùng kỳ theo nhóm
| Nhóm | So với cùng kỳ (%) | So với tháng trước (%) | So với cùng kỳ (%) · thg 7 2026 | Quyền số (trên 10.000) |
|---|---|---|---|---|
| Chỉ số chung | +1,9% | +0,1% | +1,9% | 10.000 |
| Chung trừ thực phẩm tươi sống | +1,7% | -0,1% | +1,8% | 9.621 |
| Chung trừ thực phẩm tươi sống và năng lượng | +1,9% | +0,4% | +1,9% | 8.872 |
| Lương thực, thực phẩm | +3,1% | +0,7% | +3,5% | 2.754 |
| Nhà ở | +1,0% | +0,2% | +1,0% | 2.182 |
| Nhiên liệu, điện và nước | -0,3% | -5,4% | +0,7% | 698 |
| Đồ nội thất và đồ gia dụng | +4,9% | +1,3% | +3,7% | 372 |
| Quần áo và giày dép | +1,5% | -0,5% | +1,2% | 299 |
| Y tế | +3,0% | +0,8% | +2,1% | 466 |
| Giao thông và thông tin liên lạc | +2,3% | +0,3% | +2,6% | 1.444 |
| Giáo dục | -3,8% | 0,0% | -3,8% | 311 |
| Văn hóa và giải trí | +2,2% | +1,7% | +1,9% | 906 |
| Chi tiêu khác | +0,7% | +0,5% | +0,4% | 570 |
| Thực phẩm tươi sống | +6,0% | +5,2% | +7,0% | 379 |
| Năng lượng | -0,7% | -5,0% | +0,6% | 749 |
| Hàng hóa | +2,6% | -0,2% | +2,7% | 5.036 |
| Dịch vụ | +1,2% | +0,4% | +1,2% | 4.964 |
Mặt hàng tăng giá mạnh nhất (so với cùng kỳ)
| Mặt hàng | Nhóm | Chỉ số (2025=100) | So với tháng trước (%) | So với cùng kỳ (%) | Quyền số (trên 10.000) |
|---|---|---|---|---|---|
| Cabbage | Lương thực, thực phẩm | 94,8 | +20,8% | +45,0% | 10 |
| “Mochi”, rice-cakes | Lương thực, thực phẩm | 137,9 | -1,4% | +39,2% | 7 |
| Green tea | Lương thực, thực phẩm | 130,6 | +1,5% | +31,5% | 11 |
| Rings | Chi tiêu khác | 128,6 | +1,5% | +30,3% | 4 |
| Salted mackerel | Lương thực, thực phẩm | 133,1 | +1,7% | +30,3% | 5 |
| Coffee beans | Lương thực, thực phẩm | 124,9 | +2,0% | +24,4% | 11 |
| Tuna fish | Lương thực, thực phẩm | 119,8 | +2,8% | +24,4% | 20 |
| Dermal medicines | Y tế | 122,3 | -0,1% | +24,1% | 7 |
| Horse mackerel | Lương thực, thực phẩm | 136,2 | +20,1% | +24,0% | 4 |
| Plastic bags | Đồ nội thất và đồ gia dụng | 123,6 | +18,7% | +23,7% | 9 |
| Yellowtail | Lương thực, thực phẩm | 120,0 | +11,9% | +23,3% | 9 |
| Aseptic packaged cooked rice | Lương thực, thực phẩm | 126,4 | -0,4% | +21,8% | 7 |
| Storage cases | Đồ nội thất và đồ gia dụng | 122,4 | +1,3% | +21,7% | 8 |
| Tablet computers | Văn hóa và giải trí | 120,1 | +7,0% | +21,3% | 8 |
| Cucumbers | Lương thực, thực phẩm | 117,8 | +13,0% | +21,3% | 10 |
Mặt hàng giảm giá mạnh nhất (so với cùng kỳ)
| Mặt hàng | Nhóm | Chỉ số (2025=100) | So với tháng trước (%) | So với cùng kỳ (%) | Quyền số (trên 10.000) |
|---|---|---|---|---|---|
| (elementary school) | Lương thực, thực phẩm | 1,7 | 0,0% | -98,2% | 11 |
| High school fees (private) | Giáo dục | 26,0 | 0,0% | -73,2% | 21 |
| Nursery school fees | Chi tiêu khác | 80,1 | 0,0% | -21,6% | 33 |
| Carrots | Lương thực, thực phẩm | 84,5 | -7,4% | -20,4% | 8 |
| (junior high school) | Lương thực, thực phẩm | 78,1 | 0,0% | -17,6% | 6 |
| Non-glutinous rice-B | Lương thực, thực phẩm | 84,6 | -6,9% | -16,1% | 69 |
| Non-glutinous rice-A | Lương thực, thực phẩm | 85,8 | -6,5% | -15,0% | 32 |
| Lettuce | Lương thực, thực phẩm | 83,5 | +15,1% | -8,6% | 8 |
| Masks | Y tế | 91,6 | -0,3% | -8,1% | 6 |
| Vacuum cleaners | Đồ nội thất và đồ gia dụng | 91,1 | +0,7% | -7,6% | 9 |
| Avocados | Lương thực, thực phẩm | 85,4 | -2,6% | -7,5% | 4 |
| Welsh onions | Lương thực, thực phẩm | 96,5 | +1,5% | -6,7% | 11 |
| Frozen“Gyoza” | Lương thực, thực phẩm | 96,2 | -4,5% | -6,5% | 28 |
| Microwave ovens | Đồ nội thất và đồ gia dụng | 105,3 | +1,6% | -6,4% | 4 |
| Grapes | Lương thực, thực phẩm | 125,1 | – | -5,8% | 10 |
CPI Nhật Bản: tất cả mặt hàng so với cùng kỳ → · Tỷ lệ lạm phát trên thế giới →
Phương pháp
Thay đổi so với cùng kỳ và so với tháng trước được tính từ chỉ số toàn quốc đã công bố (gốc 2020 đến tháng 12/2025, gốc 2025 từ tháng 1/2026) và làm tròn một chữ số thập phân; có thể chênh khoảng 0,1 điểm so với số liệu chính thức. Mặt hàng được thêm hoặc bỏ khi đổi gốc 2025 có chuỗi ngắn hơn. Số liệu OECD là tốc độ tăng hằng năm do OECD công bố.
Về trang này
Mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước của chỉ số giá tiêu dùng Nhật Bản do Cục Thống kê Nhật Bản công bố hằng tháng, cho chỉ số chung, các nhóm chính và từng mặt hàng.