Inflation Tracker
🌐 Tiếng Việt

Lạm phát Nhật Bản hôm nay: chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

Cập nhật lần cuối:

Chỉ số chung+1,9%So với tháng trước (%) +0,1%
Chung trừ thực phẩm tươi sống+1,7%So với tháng trước (%) -0,1%
Chung trừ thực phẩm tươi sống và năng lượng+1,9%So với tháng trước (%) +0,4%
Tháng mới nhấttháng 8 năm 2026
CPI Nhật Bản so với cùng kỳ (%)

CPI Nhật Bản so với cùng kỳ (%)

CPI Nhật Bản so với cùng kỳ (%)-1.1%1.6%4.3%tháng 01, 2021tháng 01, 2022tháng 01, 2023tháng 01, 2024tháng 01, 2025tháng 01, 2026tháng 08, 2026
Chỉ số chungChung trừ thực phẩm tươi sốngChung trừ thực phẩm tươi sống và năng lượng

Thay đổi so với cùng kỳ theo nhóm

NhómSo với cùng kỳ (%)So với tháng trước (%)So với cùng kỳ (%) · thg 7 2026Quyền số (trên 10.000)
Chỉ số chung+1,9%+0,1%+1,9%10.000
Chung trừ thực phẩm tươi sống+1,7%-0,1%+1,8%9.621
Chung trừ thực phẩm tươi sống và năng lượng+1,9%+0,4%+1,9%8.872
Lương thực, thực phẩm+3,1%+0,7%+3,5%2.754
Nhà ở+1,0%+0,2%+1,0%2.182
Nhiên liệu, điện và nước-0,3%-5,4%+0,7%698
Đồ nội thất và đồ gia dụng+4,9%+1,3%+3,7%372
Quần áo và giày dép+1,5%-0,5%+1,2%299
Y tế+3,0%+0,8%+2,1%466
Giao thông và thông tin liên lạc+2,3%+0,3%+2,6%1.444
Giáo dục-3,8%0,0%-3,8%311
Văn hóa và giải trí+2,2%+1,7%+1,9%906
Chi tiêu khác+0,7%+0,5%+0,4%570
Thực phẩm tươi sống+6,0%+5,2%+7,0%379
Năng lượng-0,7%-5,0%+0,6%749
Hàng hóa+2,6%-0,2%+2,7%5.036
Dịch vụ+1,2%+0,4%+1,2%4.964

Mặt hàng tăng giá mạnh nhất (so với cùng kỳ)

Mặt hàngNhómChỉ số (2025=100)So với tháng trước (%)So với cùng kỳ (%)Quyền số (trên 10.000)
CabbageLương thực, thực phẩm94,8+20,8%+45,0%10
“Mochi”, rice-cakesLương thực, thực phẩm137,9-1,4%+39,2%7
Green teaLương thực, thực phẩm130,6+1,5%+31,5%11
RingsChi tiêu khác128,6+1,5%+30,3%4
Salted mackerelLương thực, thực phẩm133,1+1,7%+30,3%5
Coffee beansLương thực, thực phẩm124,9+2,0%+24,4%11
Tuna fishLương thực, thực phẩm119,8+2,8%+24,4%20
Dermal medicinesY tế122,3-0,1%+24,1%7
Horse mackerelLương thực, thực phẩm136,2+20,1%+24,0%4
Plastic bagsĐồ nội thất và đồ gia dụng123,6+18,7%+23,7%9
YellowtailLương thực, thực phẩm120,0+11,9%+23,3%9
Aseptic packaged cooked riceLương thực, thực phẩm126,4-0,4%+21,8%7
Storage casesĐồ nội thất và đồ gia dụng122,4+1,3%+21,7%8
Tablet computersVăn hóa và giải trí120,1+7,0%+21,3%8
CucumbersLương thực, thực phẩm117,8+13,0%+21,3%10

Mặt hàng giảm giá mạnh nhất (so với cùng kỳ)

Mặt hàngNhómChỉ số (2025=100)So với tháng trước (%)So với cùng kỳ (%)Quyền số (trên 10.000)
(elementary school)Lương thực, thực phẩm1,70,0%-98,2%11
High school fees (private)Giáo dục26,00,0%-73,2%21
Nursery school feesChi tiêu khác80,10,0%-21,6%33
CarrotsLương thực, thực phẩm84,5-7,4%-20,4%8
(junior high school)Lương thực, thực phẩm78,10,0%-17,6%6
Non-glutinous rice-BLương thực, thực phẩm84,6-6,9%-16,1%69
Non-glutinous rice-ALương thực, thực phẩm85,8-6,5%-15,0%32
LettuceLương thực, thực phẩm83,5+15,1%-8,6%8
MasksY tế91,6-0,3%-8,1%6
Vacuum cleanersĐồ nội thất và đồ gia dụng91,1+0,7%-7,6%9
AvocadosLương thực, thực phẩm85,4-2,6%-7,5%4
Welsh onionsLương thực, thực phẩm96,5+1,5%-6,7%11
Frozen“Gyoza”Lương thực, thực phẩm96,2-4,5%-6,5%28
Microwave ovensĐồ nội thất và đồ gia dụng105,3+1,6%-6,4%4
GrapesLương thực, thực phẩm125,1–-5,8%10

CPI Nhật Bản: tất cả mặt hàng so với cùng kỳ → · Tỷ lệ lạm phát trên thế giới →

Phương pháp

Thay đổi so với cùng kỳ và so với tháng trước được tính từ chỉ số toàn quốc đã công bố (gốc 2020 đến tháng 12/2025, gốc 2025 từ tháng 1/2026) và làm tròn một chữ số thập phân; có thể chênh khoảng 0,1 điểm so với số liệu chính thức. Mặt hàng được thêm hoặc bỏ khi đổi gốc 2025 có chuỗi ngắn hơn. Số liệu OECD là tốc độ tăng hằng năm do OECD công bố.

Về trang này

Mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước của chỉ số giá tiêu dùng Nhật Bản do Cục Thống kê Nhật Bản công bố hằng tháng, cho chỉ số chung, các nhóm chính và từng mặt hàng.