Tỷ lệ lạm phát trên thế giới
Cập nhật lần cuối:
Lạm phát CPI so với cùng kỳ, một số nền kinh tế (%)
| Nền kinh tế | Tháng mới nhất | So với cùng kỳ (%) | So với cùng kỳ (%) −12 |
|---|---|---|---|
| Argentina | thg 8 2026 | +33,5% | +33,6% |
| Thổ Nhĩ Kỳ | thg 12 2025 | +30,9% | +44,4% |
| Colombia | thg 8 2026 | +6,2% | +5,1% |
| Ấn Độ | thg 8 2026 | +5,0% | +3,2% |
| Bulgaria | thg 12 2025 | +5,0% | +2,2% |
| Iceland | thg 12 2025 | +4,5% | +4,8% |
| OECD | thg 8 2026 | +4,3% | +4,0% |
| Brazil | thg 8 2026 | +4,2% | +5,1% |
| Estonia | thg 12 2025 | +4,1% | +3,9% |
| G20 | thg 8 2026 | +4,1% | +3,7% |
| Australia | thg 8 2026 | +4,0% | +3,2% |
| Slovakia | thg 12 2025 | +3,9% | +2,8% |
| Áo | thg 12 2025 | +3,8% | +2,0% |
| Latvia | thg 12 2025 | +3,5% | +3,3% |
| Litva | thg 12 2025 | +3,4% | +2,1% |
| Hoa Kỳ | thg 8 2026 | +3,4% | +2,9% |
| Croatia | thg 12 2025 | +3,3% | +3,4% |
| Vương quốc Anh | thg 8 2026 | +3,3% | +4,1% |
| Hungary | thg 12 2025 | +3,3% | +4,6% |
| Indonesia | thg 9 2026 | +3,3% | +2,6% |
| Na Uy | thg 12 2025 | +3,2% | +2,2% |
| G7 | thg 8 2026 | +3,1% | +2,7% |
| Luxembourg | thg 12 2025 | +3,1% | +1,0% |
| Canada | thg 8 2026 | +3,0% | +1,8% |
| Tây Ban Nha | thg 12 2025 | +2,9% | +2,8% |
| Hàn Quốc | thg 9 2026 | +2,9% | +2,1% |
| Đức | thg 8 2026 | +2,9% | +2,2% |
| Hà Lan | thg 12 2025 | +2,8% | +4,1% |
| Ireland | thg 12 2025 | +2,8% | +1,4% |
| Slovenia | thg 12 2025 | +2,7% | +1,9% |
| Hy Lạp | thg 12 2025 | +2,6% | +2,6% |
| Ba Lan | thg 12 2025 | +2,4% | +4,7% |
| Liên Minh Châu Âu | thg 12 2025 | +2,3% | +2,7% |
| Bồ Đào Nha | thg 12 2025 | +2,2% | +3,0% |
| Ả Rập Xê-út | thg 7 2025 | +2,1% | +1,5% |
| Séc | thg 12 2025 | +2,1% | +3,0% |
| Bỉ | thg 12 2025 | +2,1% | +3,2% |
| Đan Mạch | thg 12 2025 | +1,9% | +1,9% |
| Khu vực đồng Euro | thg 12 2025 | +1,9% | +2,4% |
| Nhật Bản* | thg 8 2026 | +1,9% | +2,7% |
| Israel | thg 8 2026 | +1,5% | +2,9% |
| Italy | thg 12 2025 | +1,2% | +1,2% |
| Trung Quốc | thg 8 2026 | +0,8% | -0,4% |
| Pháp | thg 12 2025 | +0,8% | +1,3% |
| Thụy Điển | thg 12 2025 | +0,3% | +0,8% |
| Phần Lan | thg 12 2025 | +0,2% | +0,7% |
| Thụy Sĩ | thg 12 2025 | +0,1% | +0,6% |
* Nhật Bản: tính từ chỉ số của Cục Thống kê Nhật Bản (chuỗi OECD cho Nhật Bản kết thúc năm 2021).
Phương pháp
Thay đổi so với cùng kỳ và so với tháng trước được tính từ chỉ số toàn quốc đã công bố (gốc 2020 đến tháng 12/2025, gốc 2025 từ tháng 1/2026) và làm tròn một chữ số thập phân; có thể chênh khoảng 0,1 điểm so với số liệu chính thức. Mặt hàng được thêm hoặc bỏ khi đổi gốc 2025 có chuỗi ngắn hơn. Số liệu OECD là tốc độ tăng hằng năm do OECD công bố.
Về trang này
Thay đổi hằng năm của chỉ số giá tiêu dùng, tháng mới nhất hiện có của từng nền kinh tế.