Inflation Tracker
🌐 Tiếng Việt

Tỷ lệ lạm phát trên thế giới

Cập nhật lần cuối:

Lạm phát CPI so với cùng kỳ, một số nền kinh tế (%)

Lạm phát CPI so với cùng kỳ, một số nền kinh tế (%)-1%5%11%tháng 01, 2021tháng 01, 2022tháng 01, 2023tháng 01, 2024tháng 01, 2025tháng 01, 2026tháng 08, 2026
Nhật BảnHoa KỳKhu vực đồng EuroVương quốc Anh
Nền kinh tếTháng mới nhấtSo với cùng kỳ (%)So với cùng kỳ (%) −12
Argentinathg 8 2026+33,5%+33,6%
Thổ Nhĩ Kỳthg 12 2025+30,9%+44,4%
Colombiathg 8 2026+6,2%+5,1%
Ấn Độthg 8 2026+5,0%+3,2%
Bulgariathg 12 2025+5,0%+2,2%
Icelandthg 12 2025+4,5%+4,8%
OECDthg 8 2026+4,3%+4,0%
Brazilthg 8 2026+4,2%+5,1%
Estoniathg 12 2025+4,1%+3,9%
G20thg 8 2026+4,1%+3,7%
Australiathg 8 2026+4,0%+3,2%
Slovakiathg 12 2025+3,9%+2,8%
Áothg 12 2025+3,8%+2,0%
Latviathg 12 2025+3,5%+3,3%
Litvathg 12 2025+3,4%+2,1%
Hoa Kỳthg 8 2026+3,4%+2,9%
Croatiathg 12 2025+3,3%+3,4%
Vương quốc Anhthg 8 2026+3,3%+4,1%
Hungarythg 12 2025+3,3%+4,6%
Indonesiathg 9 2026+3,3%+2,6%
Na Uythg 12 2025+3,2%+2,2%
G7thg 8 2026+3,1%+2,7%
Luxembourgthg 12 2025+3,1%+1,0%
Canadathg 8 2026+3,0%+1,8%
Tây Ban Nhathg 12 2025+2,9%+2,8%
Hàn Quốcthg 9 2026+2,9%+2,1%
Đứcthg 8 2026+2,9%+2,2%
Hà Lanthg 12 2025+2,8%+4,1%
Irelandthg 12 2025+2,8%+1,4%
Sloveniathg 12 2025+2,7%+1,9%
Hy Lạpthg 12 2025+2,6%+2,6%
Ba Lanthg 12 2025+2,4%+4,7%
Liên Minh Châu Âuthg 12 2025+2,3%+2,7%
Bồ Đào Nhathg 12 2025+2,2%+3,0%
Ả Rập Xê-útthg 7 2025+2,1%+1,5%
Sécthg 12 2025+2,1%+3,0%
Bỉthg 12 2025+2,1%+3,2%
Đan Mạchthg 12 2025+1,9%+1,9%
Khu vực đồng Eurothg 12 2025+1,9%+2,4%
Nhật Bản*thg 8 2026+1,9%+2,7%
Israelthg 8 2026+1,5%+2,9%
Italythg 12 2025+1,2%+1,2%
Trung Quốcthg 8 2026+0,8%-0,4%
Phápthg 12 2025+0,8%+1,3%
Thụy Điểnthg 12 2025+0,3%+0,8%
Phần Lanthg 12 2025+0,2%+0,7%
Thụy Sĩthg 12 2025+0,1%+0,6%

* Nhật Bản: tính từ chỉ số của Cục Thống kê Nhật Bản (chuỗi OECD cho Nhật Bản kết thúc năm 2021).

Phương pháp

Thay đổi so với cùng kỳ và so với tháng trước được tính từ chỉ số toàn quốc đã công bố (gốc 2020 đến tháng 12/2025, gốc 2025 từ tháng 1/2026) và làm tròn một chữ số thập phân; có thể chênh khoảng 0,1 điểm so với số liệu chính thức. Mặt hàng được thêm hoặc bỏ khi đổi gốc 2025 có chuỗi ngắn hơn. Số liệu OECD là tốc độ tăng hằng năm do OECD công bố.

Về trang này

Thay đổi hằng năm của chỉ số giá tiêu dùng, tháng mới nhất hiện có của từng nền kinh tế.